ĐỆM VA TẦU EXWILL – ĐỆM HÌNH TRỤ (SSP)

Đệm va tầu hình trụ SSP (Supper Spool Fender).

  • Đệm hình trụ Super Spool Fender (SSP) được cải tiến hơn so với so với đệm hình trụ thông thường tại điểm cong vênh và hình dạng mép cạnh của chân. Nó có sự phân tán ứng suất rộng hơn đã được chứng thực bởi FEM (phương pháp phân tử hữu hạn).
  • Sự phân tán ứng suất rộng làm cho nó có thể tăng độ võng thiết kế từ 45% đến 52.5%. Dẫn đến hiệu suất vượt trội của đệm hình trụ SSP cũng như độ bền.

Kích thước                                                                                                                                           (Đơn vị: mm)

Kích thước MD O.D. P.C.D. N-Ø
N-Ø (Lỗ khe) T
Chiều cao
300H M20 (3/4) 400  340  4-25 4-25X35 15
500H M24 (1) 650  550 4-32 4-32X40 25
630H M27 (1 1/8) 840 700 4-39 4-39X49 25
650H M27 (1 1/8) 870 730 4-39 4-39X49 25
800H M30 (1 1/2) 1050 900 6-40 6-40X50 30
1000H M36 (1 1/2) 1300 1100 6-47 6-47×58 35
1150H M42 (1 3/4) 1500 1300 6-50 6-50X65 37
1200H M42 (1 3/4) 1550 1350 6-53 6-53X65 38
1250H M42 (1 3/4) 1650 1450 6-53 6-53X65 35
1400H M48 (2) 1800 1600 6-60 6-60X75 37
1450H M48 (2) 1850 1650 6-60 6-60X75 37
1600H M48 (2) 2000 1800 8-60 8-60X75 45
1700H M56 (2 1/4) 2100 1900 8-66 8-66X80 40
2000H M64 (2 1/2) 2200 2000 8-74 8-74X94 50
2250H M64 (2 1/2) 2550 2300 10-74 10-74X95 52
2500H M64 (2 1/2) 2950 2700 10-74 10-74X95 70
3000H M64 (2 1/2) 3350 3150 12-74 12-74X95 100

Thử nghiệm Lực Nén

 

Đường cong hiệu suất

 

 

Bảng hiệu suất độ võng

Độ võng (%) R • F(%) E • A(%)
0 0 0
5 44 3
10 74 9
15 91 18
20 99 29
25 100 40
30 99 51
35 98 52
40 97 73
45 98 84
50 99 95
52.5 100 100
55 104 106

 

Khoảng cách 

  Mô hình 3D